Anh - Việt

Bản dịch của từ Solved trong tiếng Việt

solved

VerbAdjective

solved (Verb)

/sˈɑlvd/
/sˈɑlvd/
AI

Nghĩa 01

Đã tìm ra giải pháp, lời giải hoặc câu trả lời cho một vấn đề, câu hỏi hoặc tình huống.

find a solution explanation or answer to.

Ví dụ
Cộng đồng đã giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở bằng nhà giá rẻ mới.The community solved the housing crisis with new affordable homes.
Họ đã không giải quyết vấn đề ô nhiễm trong thành phố năm ngoái.They did not solve the pollution problem in the city last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của solved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

solve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

solved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

solved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

solves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

solving

solved (Adjective)

/sɑlvd/
/sɑlvd/
AI

Nghĩa 01

Đã được tìm ra lời giải hoặc câu trả lời; vấn đề/đề bài đã có giải pháp.

having a solution or answers provided.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội đã được giải quyết trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.The social issues were solved during the community meeting last week.
Nhiều người tin rằng những vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.Many believe these problems are not solved yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh