Bản dịch của từ Soothe trong tiếng Việt
Soothe
Verb

Soothe (Verb)
sˈuːð
ˈsuð
01
Để nhẹ nhàng xoa dịu hoặc giảm đau đớn hay sự khó chịu
To gently calm or relieve pain or discomfort
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Soothe

Để nhẹ nhàng xoa dịu hoặc giảm đau đớn hay sự khó chịu
To gently calm or relieve pain or discomfort
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa