Anh - Việt

Bản dịch của từ Soothed trong tiếng Việt

soothed

Verb

soothed (Verb)

/sˈuðd/
/sˈuðd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'soothe' — có nghĩa là đã làm dịu, làm nguôi (cảm xúc, nỗi đau, vết thương tinh thần hoặc thân thể).

simple past and past participle of sooth.

Ví dụ
Cuộc họp cộng đồng đã làm dịu nhiều cư dân sau khủng hoảng gần đây.The community meeting soothed many residents after the recent crisis.
Các chính sách mới không làm dịu đi những căng thẳng giữa các công dân.The new policies did not soothe the tensions among the citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của soothed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

soothe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

soothed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

soothed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

soothes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

soothing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh