Anh - Việt

Bản dịch của từ Sorcery trong tiếng Việt

sorcery

Noun

sorcery (Noun)

/sˈɔɹsɚi/
/sˈɑɹsəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi hay thực hành dùng ma thuật, thường ám chỉ ma thuật đen hoặc phép thuật có mục đích xấu hoặc thần bí.

Hành vi hay thực hành dùng ma thuật, thường ám chỉ ma thuật đen hoặc phép thuật có mục đích xấu hoặc thần bí.

The use of magic, especially black magic.

Ví dụ
Tin đồn về phép thuật lan rộng qua làng, gây ra nỗi sợ hãi và nghi ngờ.Rumors of sorcery spread through the village, causing fear and suspicion.
Người phụ nữ bị buộc tội tin rằng đã thực hành phép thuật để gây hại cho người khác.The accused woman was believed to have practiced sorcery to harm others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sorcery (Noun)

SingularPlural

sorcery

sorceries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh