Bản dịch của từ Soulless trong tiếng Việt

Soulless

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soulless(Adjective)

sˈoʊlləs
sˈoʊllɛs
01

Dùng để miêu tả một nơi (hoặc đôi khi một người) thiếu sức sống, không có cá tính hay nét đặc sắc; cảm giác như vô hồn, lạnh lùng và nhạt nhẽo.

Especially of a place lacking character and individuality.

缺乏个性和活力的地方或人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ