Bản dịch của từ Sound check trong tiếng Việt
Sound check

Sound check (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá trình điều chỉnh hoặc hiệu chỉnh hệ thống âm thanh.
The process of adjusting or calibrating sound systems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Sound check" là một thuật ngữ trong âm nhạc dùng để chỉ quy trình thử nghiệm âm thanh trước khi biểu diễn trực tiếp, nhằm đảm bảo chất lượng âm thanh phù hợp và không có sự cố kỹ thuật. Thuật ngữ này được sử dụng phổ biến cả trong tiếng Anh Mỹ và Anh, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay viết. Tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhỏ giữa hai phương ngữ, nhưng không ảnh hưởng đến sự hiểu biết chung.
"Sound check" là một thuật ngữ trong âm nhạc dùng để chỉ quy trình thử nghiệm âm thanh trước khi biểu diễn trực tiếp, nhằm đảm bảo chất lượng âm thanh phù hợp và không có sự cố kỹ thuật. Thuật ngữ này được sử dụng phổ biến cả trong tiếng Anh Mỹ và Anh, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay viết. Tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhỏ giữa hai phương ngữ, nhưng không ảnh hưởng đến sự hiểu biết chung.
