soundings
soundings (Noun Countable)
Nghĩa 01 · phép đo độ sâu nước, thường thực hiện bằng cách thả dây có quả cân hoặc dùng thiết bị dò âm (đo độ sâu)
phép đo độ sâu nước, thường thực hiện bằng cách thả dây có quả cân hoặc dùng thiết bị dò âm (đo độ sâu)
a measurement of the depth of water, typically made by lowering a weighted line or using echo-sounding equipment
Nghĩa 02 · giá trị độ sâu thu được từ phép đo đó
giá trị độ sâu thu được từ phép đo đó
the depth value obtained by such a measurement
soundings (Noun Countable)
Nghĩa 01 · thông tin thu thập để thăm dò ý kiến hoặc phản ứng; cuộc thăm dò/khảo sát sơ bộ (ví dụ: thăm dò dư luận)
thông tin thu thập để thăm dò ý kiến hoặc phản ứng; cuộc thăm dò/khảo sát sơ bộ (ví dụ: thăm dò dư luận)
information gathered to test opinions or reactions; an exploratory inquiry (as in "to take soundings" of public opinion)
soundings (Noun Countable)
Nghĩa 01 · các phép đo về tính chất âm thanh hoặc các bản ghi âm phục vụ nghiên cứu/kỹ thuật (đo âm)
các phép đo về tính chất âm thanh hoặc các bản ghi âm phục vụ nghiên cứu/kỹ thuật (đo âm)
measurements of acoustic properties or recordings of sound (e.g., scientific or technical sound measurements)