Bản dịch của từ Southeast trong tiếng Việt
Southeast
Noun [U/C]

Southeast(Noun)
sˈaʊθiːst
ˈsaʊθist
01
Phần đông nam của một quốc gia hoặc khu vực
The southeastern part of a country or region
Ví dụ
02
Một khu vực hoặc vùng nằm ở phía đông nam của một điểm nhất định
A region or area that is located to the southeast of a particular point
Ví dụ
