Bản dịch của từ Southwestern trong tiếng Việt

Southwestern

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southwestern (Adjective)

saʊɵwˈɛstɚn
saʊɵwˈɛstɚn
01

Miêu tả điều gì đó có nguồn gốc, sống ở hoặc đặc trưng cho khu vực phía tây nam của một quốc gia hoặc vùng miền.

Living in originating from or characteristic of the southwest of a particular country or region.

Ví dụ
02

Nằm ở phía tây nam, hướng về phía tây nam hoặc thuộc về vùng tây nam.

Situated in directed toward or facing the southwest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh