Bản dịch của từ Spacey trong tiếng Việt

Spacey

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spacey(Adjective)

spˈeɪsi
spˈeɪsi
01

Dễ lơ đãng, hay thẫn thờ, không tập trung; có vẻ đang mơ mơ màng mà, mất tập trung với những việc xung quanh.

Distracted or absentminded.

心不在焉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả thứ gì đó có nhiều không gian, rộng rãi hoặc có khoảng trống lớn trong một bối cảnh cụ thể

Having a large amount of space in a particular context.

宽敞的,空间大的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cảm giác lơ đãng, như rời khỏi cơ thể hoặc tách biệt với thực tại; đầu óc không tỉnh táo, hay mơ màng và không chú ý đến xung quanh.

Characterized by a feeling of being outside ones body or detached from reality.

恍惚,感觉像是脱离现实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh