Anh - Việt

Bản dịch của từ Spain trong tiếng Việt

spain

Noun

spain (Noun)

/spˈeɪn/
/ˈspeɪn/
AI

Nghĩa 01

một quốc gia ở tây nam châu Âu, chiếm phần lớn bán đảo Iberia

a country in southwestern Europe occupying most of the Iberian Peninsula

Ví dụ
Tây Ban Nha là một trường hợp quan trọng ở châu Âu trong nghiên cứu hội nhập xã hội.Spain is an important European case in social integration research.
Tây Ban Nha không phải là một quốc gia Bắc Âu; nước này nằm ở tây nam châu Âu.Spain is not a Nordic country; it lies in southwestern Europe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh