Anh - Việt
spain
Noun
spain (Noun)
/spˈeɪn/
/ˈspeɪn/
AI
Ví dụ
Tây Ban Nha là một trường hợp quan trọng ở châu Âu trong nghiên cứu hội nhập xã hội.Spain is an important European case in social integration research.
Tây Ban Nha không phải là một quốc gia Bắc Âu; nước này nằm ở tây nam châu Âu.Spain is not a Nordic country; it lies in southwestern Europe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa