Bản dịch của từ Sparge trong tiếng Việt
Sparge
NounVerb

Sparge (Noun)
spɑɹdʒ
spɑɹdʒ
01
Hành động rắc, tưới hoặc bắn nước (hoặc chất lỏng) thành từng giọt nhỏ lên bề mặt; hành động làm ướt nhẹ bằng cách phun hoặc rơi từng giọt.
The action of sprinkling or splashing.
Ví dụ
Sparge (Verb)
spɑɹdʒ
spɑɹdʒ
01
Làm ẩm hoặc rưới nước lên bề mặt (thường là nguyên liệu trong nấu bia) bằng cách phun hoặc rưới nhẹ để chiết xuất hoặc làm sạch đường/mạch nha.
Moisten by sprinkling with water especially in brewing.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
