Bản dịch của từ Sparse counting trong tiếng Việt

Sparse counting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sparse counting(Noun)

spˈɑːs kˈaʊntɪŋ
ˈspɑrs ˈkaʊntɪŋ
01

Sắp xếp vật dụng một cách thoáng đãng, không chật chội

The arrangement of objects that is neither densely packed nor cramped

物品的排列方式既不密集也不拥挤

Ví dụ
02

Chất lượng của việc thưa thớt, rải rác khắp nơi

The quality was both sparse and scattered.

稀疏散布的特性

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc chỉ số thống kê dùng để đếm các mục phân bố rải rác

A statistical method or index used to count sparsely distributed items.

一种用来统计稀疏分布的项目的指标或方法。

Ví dụ