Bản dịch của từ Spartan trong tiếng Việt
Spartan
AdjectiveNoun

Spartan (Adjective)
spˈɑːtən
ˈspɑrtən
01
Rất đơn sơ, chỉ có những thứ thiết yếu và hầu như không có sự tiện nghi hoặc trang trí.
Very plain with only the basic things needed and little comfort or decoration
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khắc khổ, kỷ luật nghiêm khắc, dũng cảm và sống giản dị như người Sparta cổ đại.
Showing or having the severe selfdiscipline courage and simple way of life traditionally associated with ancient Sparta
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
