Bản dịch của từ Spartan trong tiếng Việt

Spartan

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spartan(Adjective)

spˈɑːtən
ˈspɑrtən
01

Khắt khe hoặc nghiêm khắc về bản chất

Strict or rigorous in nature

本质上是严苛或严格的

Ví dụ
02

Liên quan đến thành Sparta hoặc người Sparta, đặc biệt trong bối cảnh Hy Lạp cổ đại

Regarding Sparta or its people, especially during ancient Greek times.

关于斯巴达及其人民,尤其是在古希腊时期。

Ví dụ
03

Thể hiện tính kỷ luật cao, tiết kiệm và tránh xa xa hoa

Demonstrates independence, thriftiness, and avoidance of a lavish lifestyle.

展现出自律、节俭,远离奢华生活的态度。

Ví dụ

Spartan(Noun)

spˈɑːtən
ˈspɑrtən
01

Người Sparta hoặc cư dân của vùng Spárta

This pertains to Sparta or its people, especially during ancient Greek times.

这与斯巴达或他们的人民有关,特别是在古希腊时期。

Ví dụ
02

Một người sống tiết kiệm và có kỷ luật

Demonstrating self-discipline, practicing frugality, and steering clear of a lavish lifestyle.

展现自律自觉的品格,养成节俭的习惯,远离奢华的生活方式。

Ví dụ
03

Một người lính của thành bang Sparta cổ đại

Strict or harsh by nature.

斯巴达城邦的古代士兵

Ví dụ

Họ từ