Bản dịch của từ Spasmodic dysphonia trong tiếng Việt

Spasmodic dysphonia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spasmodic dysphonia (Noun)

spæzmˈɔdɨk dɨsfˈoʊniə
spæzmˈɔdɨk dɨsfˈoʊniə
01

Một rối loạn giọng nói gây ra sự chuyển động không tự nguyện của các cơ kiểm soát dây thanh quản, dẫn đến phát biểu bị gián đoạn hoặc căng thẳng.

A voice disorder that causes involuntary movement of the muscles that control the vocal cords, resulting in interrupted or strained speech.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại loạn động ảnh hưởng đến dây thanh quản, đặc trưng bởi sự co thắt đột ngột, không tự nguyện.

A type of dystonia affecting the vocal cords, characterized by sudden, involuntary contractions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một tình trạng thần kinh ảnh hưởng đến sản xuất lời nói, thường khiến cho giọng nói nghe bị ngắt quãng hoặc như bị bóp nghẹt.

A neurological condition that affects speech production, often making the voice sound choppy or strangled.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Spasmodic dysphonia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Spasmodic dysphonia

Không có idiom phù hợp