Anh - Việt

Bản dịch của từ Spat trong tiếng Việt

spat

Verb

spat (Verb)

/spˈæt/
/spˈæt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'spit' (nhổ, khạc). Dùng để chỉ hành động đã nhổ ra hoặc khạc ra trước đó.

simple past and past participle of spit.

Ví dụ
Cô ấy nhổ nước bọt xuống đất trong cơn tranh cãi nảy lửa.She spat on the ground in anger during the heated argument.
Sau khi bất đồng, họ đã lăng mạ nhau ở nơi công cộng.After the disagreement, they spat insults at each other in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spat

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh