Bản dịch của từ Spawn trong tiếng Việt

Spawn

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spawn(Noun)

spˈɔn
spˈɑn
01

Mạng sợi nấm (một loại vật liệu giống bột hoặc mạng sợi) dùng để trồng nấm; phần mầm/nhiễm vật liệu của nấm, đặc biệt là nấm trồng.

The mycelium of a fungus, especially a cultivated mushroom.

蘑菇的菌丝

Ví dụ
02

Sản phẩm hoặc con cháu/doanh nghiệp phát sinh từ một người, một nơi hoặc một tổ chức — tức là thứ được tạo ra hoặc sinh ra từ nguồn đó.

The product or offspring of a person or place.

某人或某地的产物或后代

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trứng của các loài cá, ếch, hoặc các động vật nước khác (thường dùng để chỉ số trứng đẻ ra ở nước).

The eggs of fish, frogs, etc.

鱼卵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spawn (Noun)

SingularPlural

Spawn

-

Spawn(Verb)

spˈɔn
spˈɑn
01

(dùng cho người) sinh ra, đẻ ra con cái; tạo ra thế hệ sau.

(of a person) produce (offspring)

繁殖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho cá, ếch, động vật thân mềm, giáp xác, v.v.) thải hoặc đẻ trứng; sinh sản bằng cách phóng trứng vào nước.

(of a fish, frog, mollusc, crustacean, etc.) release or deposit eggs.

(鱼、蛙、软体动物、甲壳类等)释放或产卵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spawn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spawn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spawned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spawned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spawns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spawning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ