Bản dịch của từ Spearhead trong tiếng Việt

Spearhead

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spearhead(Noun)

spˈiɹhˌɛd
spˈɪɹhˌɛd
01

Đầu mũi giáo; phần nhọn ở đầu cây giáo dùng để đâm hoặc chọc.

The point of a spear.

矛尖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc nhóm được chọn làm mũi nhọn, dẫn đầu một cuộc tấn công, phong trào hoặc chiến dịch; những người tiên phong chịu trách nhiệm tiến vào phần khó khăn hoặc mở đường cho phần còn lại.

An individual or group chosen to lead an attack or movement.

先锋,领头人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Spearhead(Verb)

spˈiɹhˌɛd
spˈɪɹhˌɛd
01

Dẫn đầu một cuộc tấn công, chiến dịch hoặc phong trào; là người hoặc nhóm đứng ở vị trí tiên phong, khởi xướng và chỉ huy hoạt động đó.

Lead an attack or movement.

带头发动攻击或运动的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ