Bản dịch của từ Specific-themed work trong tiếng Việt
Specific-themed work
Phrase

Specific-themed work(Phrase)
spˈɛsɪfˌɪkθəmd wˈɜːk
ˈspɛsəˌfɪkˈθimd ˈwɝk
Ví dụ
02
Một phần công việc tập trung vào một chủ đề hoặc đề tài nhất định
A work focused on a specific topic.
一项专注于特定主题的工作
Ví dụ
03
Một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn học nổi bật với một chủ đề riêng biệt
An artwork or piece of literature is characterized by a specific theme.
一件艺术品或文学作品具有特定的主题特色。
Ví dụ
