Bản dịch của từ Specific-themed work trong tiếng Việt

Specific-themed work

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Specific-themed work(Phrase)

spˈɛsɪfˌɪkθəmd wˈɜːk
ˈspɛsəˌfɪkˈθimd ˈwɝk
01

Một tác phẩm sáng tạo được định hình bởi chủ đề hoặc ý tưởng hẹp

A creative product is defined by a specific theme or concept.

一款创新产品通常由特定的主题或概念所定义。

Ví dụ
02

Một phần công việc tập trung vào một chủ đề hoặc đề tài nhất định

A work focused on a specific topic.

一项专注于特定主题的工作

Ví dụ
03

Một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn học nổi bật với một chủ đề riêng biệt

An artwork or piece of literature is characterized by a specific theme.

一件艺术品或文学作品具有特定的主题特色。

Ví dụ