Bản dịch của từ Spectra trong tiếng Việt
Spectra
Noun [U/C]

Spectra(Noun)
spˈɛktrɐ
ˈspɛktrə
01
Số nhiều của từ Spectrum, nghĩa là một dải các thứ khác nhau, thường là màu sắc, sóng radio hoặc các hiện tượng khác nhau sắp xếp theo đặc điểm như tần số hoặc bước sóng.
The plural of spectrum refers to a range of different things, often characterized by colors such as radio waves or other phenomena arranged according to certain features like frequency or wavelength.
频谱的复数形式,指的是一系列不同的事物,通常包括颜色、电波或其他根据某些特征(如频率或波长)进行排列的现象。
Ví dụ
