Anh - Việt

Bản dịch của từ Speculate trong tiếng Việt

speculate

Verb

speculate (Verb)

/spˈɛkjəlˌeit/
/spˈɛkjəlˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Đưa ra giả thuyết hoặc suy đoán về một vấn đề khi không có bằng chứng chắc chắn; nói hoặc nghĩ về điều gì đó dựa trên phỏng đoán.

Đưa ra giả thuyết hoặc suy đoán về một vấn đề khi không có bằng chứng chắc chắn; nói hoặc nghĩ về điều gì đó dựa trên phỏng đoán.

Form a theory or conjecture about a subject without firm evidence.

Ví dụ
Mọi người thường nghi vấn về cuộc sống cá nhân của người nổi tiếng trên mạng xã hội.People often speculate about celebrities' personal lives on social media.
Tin đồn về việc mua lại công ty khiến nhà đầu tư đoán giá cổ phiếu.Rumors of a company takeover led investors to speculate on stock prices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đầu tư vào cổ phiếu, bất động sản hoặc các dự án khác với hy vọng kiếm lợi nhuận, nhưng đồng thời chấp nhận rủi ro có thể thua lỗ.

Đầu tư vào cổ phiếu, bất động sản hoặc các dự án khác với hy vọng kiếm lợi nhuận, nhưng đồng thời chấp nhận rủi ro có thể thua lỗ.

Invest in stocks property or other ventures in the hope of gain but with the risk of loss.

Ví dụ
Nhiều người đầu tư vào tiền điện tử mặc dù thị trường biến động.Many people speculate on cryptocurrency despite the market volatility.
Các nhà đầu tư thường đầu tư vào tương lai của các công nghệ năng lượng tái tạo.Investors often speculate on the future of renewable energy technologies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của speculate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

speculate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

speculated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

speculated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

speculates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

speculating

Kết hợp từ của speculate (Verb)

speculate + ADVERBVERB + speculatespeculate + PREPOSITION
Kết hợp từ của speculate
Collocation
Ví dụ

nghi ngờ công khai

speculate publicly

Cô ấy đã nghiên cứu công khai về tác động của truyền thông xã hội đối với xã hội.

She speculated publicly about the impact of social media on society.

phỏng đoán rộng rãi

speculate widely

Nhiều người suy đoán rộng rãi về tác động của truyền thông xã hội đối với xã hội.

Many people speculate widely about social media's impact on society.

nghi vấn công khai

speculate openly

Cô ấy tự do suy luận về tác động xã hội của công nghệ đối với giao tiếp.

She openly speculated about the social impact of technology on communication.

đoán mò mẫm

speculate wildly

Cô ấy đã suy đoán một cách hoang đường về tác động của truyền thông xã hội đối với mối quan hệ.

She speculated wildly about the impact of social media on relationships.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh