Anh - Việt
spew up
Verb
spew up (Verb)
/spjˈu ˈʌp/
/spjˈu ˈʌp/
AI
Ví dụ
Đứa trẻ sẽ nôn thức ăn sau khi ăn quá nhanh.The child will spew up his food after eating too quickly.
Cô ấy đã không nôn thức uống của mình trong buổi gặp gỡ xã hội.She did not spew up her drink during the social gathering.
Ví dụ
Trong cuộc biểu tình, mọi người bắt đầu phun ra sự bức xúc của họ.During the protest, people began to spew up their frustrations loudly.
Cộng đồng đã không phun ra những mối quan tâm của họ trong cuộc họp thị trấn.The community did not spew up their concerns during the town hall meeting.
Nghĩa 03
Thể hiện (sự tức giận hoặc thất vọng) một cách mạnh mẽ hoặc không kiềm chế.
To express (anger or frustration) in a forceful or unrestrained way.
Ví dụ
Nhiều người bộc lộ sự tức giận trong các cuộc tranh luận trên mạng xã hội.Many people spew up their frustration during social media debates.
Cô ấy đã không bộc lộ sự tức giận trong cuộc họp cộng đồng.She did not spew up her anger at the community meeting.