Bản dịch của từ Sphenoid trong tiếng Việt

Sphenoid

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sphenoid (Adjective)

sfˈinɔɪd
sfˈinɔɪd
01

Thuộc xương bướm (liên quan đến xương bướm — một xương ở đáy hộp sọ).

Relating to the sphenoid bone.

Ví dụ

Sphenoid (Noun)

sfˈinɔɪd
sfˈinɔɪd
01

Một xương phức hợp ở đáy hộp sọ, nằm phía sau mắt và dưới phần trước của não. Xương này có hai cánh bên rộng cùng nhiều mỏm khác và chứa hai xoang rỗng bên trong.

A compound bone which forms the base of the cranium behind the eye and below the front part of the brain It has two pairs of broad lateral wings and a number of other projections and contains two airfilled sinuses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh