Bản dịch của từ Spicy foods trong tiếng Việt

Spicy foods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spicy foods(Noun)

spˈɪsi fˈuːdz
ˈspaɪsi ˈfudz
01

Thức ăn được gia vị với các loại gia vị, đặc biệt là những loại tạo ra vị cay hoặc nồng.

Food that has been flavored with spices particularly those that create a hot or pungent taste

Ví dụ
02

Món ăn hoặc nguyên liệu được đặc trưng bởi hương vị đậm đà từ gia vị.

Dishes or ingredients that are characterized by a strong flavor derived from spices

Ví dụ
03

Ẩm thực có nhiều gia vị và ớt cay

Cuisine that includes a significant amount of spices and hot peppers

Ví dụ