Bản dịch của từ Spider trong tiếng Việt
Spider

Spider (Verb)
Chuyển động nhanh, bước ngắn và lẻn như con nhện (di chuyển nặng, chập chừng, kiểu nhảy nhanh hoặc chạy lắt léo).
Move in a scuttling manner suggestive of a spider.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Spider (Noun)
Một loài nhện có tám chân thuộc lớp chân khớp (arachnid), cơ thể gồm phần đầu-ngực dính liền và phần bụng tròn. Nhện là loài săn mồi, có những nanh tiêm nọc độc vào con mồi và hầu hết loài nhện dệt tơ để bẫy côn trùng.
An eightlegged predatory arachnid with an unsegmented body consisting of a fused head and thorax and a rounded abdomen Spiders have fangs which inject poison into their prey and most kinds spin webs in which to capture insects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật thể có hình giống con nhện, thường có nhiều chân hoặc nhiều tia, nanh tỏa ra giống mạng nhện hoặc bánh xe.
An object resembling a spider especially one having numerous or prominent legs or radiating spokes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "spider" trong tiếng Anh chỉ tới một nhóm động vật chân khớp, thường có tám chân, được xếp vào lớp Arachnida. Chúng có vai trò quan trọng trong hệ sinh thái, giúp kiểm soát số lượng côn trùng. Trong Anh - Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau mà không có sự khác biệt đáng kể. Tuy nhiên, phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai ngôn ngữ: "spider" trong Anh Anh có âm "ai" hơi sâu hơn so với Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "spider" trong tiếng Anh chỉ tới một nhóm động vật chân khớp, thường có tám chân, được xếp vào lớp Arachnida. Chúng có vai trò quan trọng trong hệ sinh thái, giúp kiểm soát số lượng côn trùng. Trong Anh - Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau mà không có sự khác biệt đáng kể. Tuy nhiên, phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai ngôn ngữ: "spider" trong Anh Anh có âm "ai" hơi sâu hơn so với Anh Mỹ.
