Bản dịch của từ Spider trong tiếng Việt

Spider

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spider(Noun)

spˈaɪdɐ
ˈspaɪdɝ
01

Một loại nhện tám chân nổi tiếng với khả năng dệt mạng

A type of arachnid with eight legs, famous for spinning spider webs.

这是一种有八条腿的节肢动物,以织网蜘蛛而闻名。

Ví dụ
02

Một cấu trúc dạng mạng do nhện tạo ra

A web-like structure created by a spider.

一种类似蜘蛛网构建的结构

Ví dụ
03

Một sinh vật ăn côn trùng thường gặp trong nhà và vườn

An insect-eating creature is commonly found in homes and gardens.

这种以昆虫为食的生物常在家里和花园里被发现。

Ví dụ