Bản dịch của từ Spider trong tiếng Việt

Spider

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spider (Verb)

spˈɑɪdɚ
spˈɑɪdəɹ
01

Chuyển động nhanh, bước ngắn và lẻn như con nhện (di chuyển nặng, chập chừng, kiểu nhảy nhanh hoặc chạy lắt léo).

Move in a scuttling manner suggestive of a spider.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spider (Noun)

spˈɑɪdɚ
spˈɑɪdəɹ
01

Một loài nhện có tám chân thuộc lớp chân khớp (arachnid), cơ thể gồm phần đầu-ngực dính liền và phần bụng tròn. Nhện là loài săn mồi, có những nanh tiêm nọc độc vào con mồi và hầu hết loài nhện dệt tơ để bẫy côn trùng.

An eightlegged predatory arachnid with an unsegmented body consisting of a fused head and thorax and a rounded abdomen Spiders have fangs which inject poison into their prey and most kinds spin webs in which to capture insects.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vật thể có hình giống con nhện, thường có nhiều chân hoặc nhiều tia, nanh tỏa ra giống mạng nhện hoặc bánh xe.

An object resembling a spider especially one having numerous or prominent legs or radiating spokes.

spider tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ