Bản dịch của từ Spiffed up trong tiếng Việt

Spiffed up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spiffed up(Phrase)

spˈɪft ˈʌp
spˈɪft ˈʌp
01

“Spiffed up” nghĩa là được trang điểm, lau chùi hoặc ăn mặc chỉn chu hơn; trông đẹp, gọn gàng, bóng bẩy hơn so với trước.

Adorned or cleaned up.

装饰或清理过的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh