Anh - Việt

Bản dịch của từ Spills trong tiếng Việt

spills

Noun

spills (Noun)

/spˈɪlz/
/spˈɪlz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “spill” (danh từ): những lần đổ, tràn (chất lỏng hoặc hàng hóa). Ví dụ: các vụ đổ, sự cố tràn dầu, hoặc các vết đổ rải rác.

plural of spill.

Ví dụ
Nhiều vụ đổ xảy ra trong buổi picnic cộng đồng thứ Bảy tuần trước.Many spills occurred during the community picnic last Saturday.
Không có vụ đổ nào tại sự kiện từ thiện tháng trước.There were no spills at the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh