Bản dịch của từ Splays trong tiếng Việt
Splays

Splays (Verb)
The artist splays her paintings across the gallery for everyone to see.
Nghệ sĩ trải các bức tranh của cô ấy khắp phòng triển lãm để mọi người xem.
He does not splays his opinions clearly during the discussion.
Anh ấy không bày tỏ ý kiến của mình rõ ràng trong buổi thảo luận.
Do you splays your ideas effectively in group projects?
Bạn có trình bày ý tưởng của mình một cách hiệu quả trong các dự án nhóm không?
The group of friends splays their picnic blanket across the park.
Nhóm bạn trải thảm dã ngoại của họ ra khắp công viên.
They do not splays their opinions during the social gathering.
Họ không bày tỏ ý kiến của mình trong buổi gặp gỡ xã hội.
Do the chairs splays out for everyone at the event?
Những chiếc ghế có được trải ra cho mọi người tại sự kiện không?
Hiển thị hoặc hiển thị một cái gì đó theo một cách cụ thể.
To show or display something in a particular way
The artist splays her paintings at the local gallery every month.
Nghệ sĩ trưng bày các bức tranh của cô tại triển lãm địa phương mỗi tháng.
They do not splays their opinions during the community meeting.
Họ không trình bày ý kiến của mình trong cuộc họp cộng đồng.
Why does he splays his views so openly on social media?
Tại sao anh ấy lại trình bày quan điểm của mình một cách công khai trên mạng xã hội?