Bản dịch của từ Splendour trong tiếng Việt

Splendour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Splendour (Noun)

splˈɛndəɹ
splˈɛndəɹ
01

Vẻ ngoài tráng lệ và lộng lẫy; sự hùng vĩ.

Magnificent and splendid appearance grandeur.

Ví dụ

The splendour of the royal palace impressed the visitors.

Sự huy hoàng của cung điện hoàng gia ấn tượng khách tham quan.

Not everyone appreciates the splendour of historical landmarks.

Không phải ai cũng đánh giá cao sự huy hoàng của các di tích lịch sử.

Is the splendour of architecture important in IELTS speaking topics?

Sự huy hoàng của kiến trúc có quan trọng trong chủ đề nói IELTS không?

Kết hợp từ của Splendour (Noun)

CollocationVí dụ

Faded splendour

Vẻ đẹp phai tàn

The faded splendour of the old park surprised many visitors last summer.

Vẻ đẹp phai tàn của công viên cũ đã khiến nhiều du khách ngạc nhiên vào mùa hè năm ngoái.

Former splendour

Vẻ huy hoàng xưa

The former splendour of the city is now a distant memory.

Vẻ huy hoàng trước đây của thành phố giờ chỉ là kỷ niệm xa.

Edwardian splendour

Vẻ đẹp lộng lẫy thời edward

The edwardian splendour of the mansion impressed all the visitors.

Vẻ lộng lẫy thời edward của biệt thự gây ấn tượng với tất cả du khách.

Architectural splendour

Vẻ đẹp kiến trúc

The architectural splendour of the sydney opera house is breathtaking.

Vẻ đẹp kiến trúc của nhà hát opera sydney thật ngoạn mục.

Scenic splendour

Vẻ đẹp tuyệt mỹ

The scenic splendour of central park attracts many visitors each year.

Vẻ đẹp tuyệt vời của công viên trung tâm thu hút nhiều du khách mỗi năm.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Splendour cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Từ vựng về chủ đề Travel và câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 1
[...] Currently, I'm looking forward to going to Japan as well as England because of their scenic as well as their generous and kind people [...]Trích: Từ vựng về chủ đề Travel và câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 1

Idiom with Splendour

Không có idiom phù hợp