Bản dịch của từ Split the bill trong tiếng Việt

Split the bill

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Split the bill(Phrase)

splˈɪt tʰˈiː bˈɪl
ˈspɫɪt ˈθi ˈbɪɫ
01

Chia sẻ chi phí cho một bữa ăn hoặc các khoản chi khác đều nhau trong nhóm người

Divide the meal costs or other expenses evenly among the group.

将餐费或其他费用平均分摊到每个人

Ví dụ
02

Chia số tiền phải trả tổng cộng cho các thành viên tham gia

Split the total amount owed among the participants.

将应付的总金额在各参与者之间平均分摊

Ví dụ