ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Split the bill
Chia sẻ chi phí cho một bữa ăn hoặc các khoản chi khác đều nhau trong nhóm người
Divide the meal costs or other expenses evenly among the group.
将餐费或其他费用平均分摊到每个人
Chia số tiền phải trả tổng cộng cho các thành viên tham gia
Split the total amount owed among the participants.
将应付的总金额在各参与者之间平均分摊