Bản dịch của từ Sponsorship networks trong tiếng Việt

Sponsorship networks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sponsorship networks(Noun)

spˈɒnsəʃˌɪp nˈɛtwɜːks
ˈspɑnsɝˌʃɪp ˈnɛtˌwɝks
01

Một hệ thống hoặc tổ chức cung cấp tài chính hoặc nguồn lực để đổi lấy việc quảng cáo hoặc quảng bá

A system or organization that provides funding or resources in exchange for advertising or promotional opportunities.

提供资金或资源以换取广告或推广的系统或组织

Ví dụ
02

Quan hệ giữa các nhà tài trợ và các tổ chức mà họ hỗ trợ

The relationship between sponsors and the organizations they support.

赞助商与其所支持实体之间的关系

Ví dụ
03

Một nhóm các nhà tài trợ hợp tác để hỗ trợ các hoạt động hoặc sự kiện cụ thể

A group of sponsors comes together to support specific activities or events.

一群赞助商聚在一起,支持特定的活动或事件。

Ví dụ