Bản dịch của từ Sportingly trong tiếng Việt

Sportingly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sportingly (Adverb)

spˈɔɹtɪŋli
spˈɔɹtɪŋli
01

Một cách thẳng thắn, rộng lượng và lịch sự khi chấp nhận kết quả hoặc cư xử với người khác (không cau có, không giận dữ, tôn trọng và công bằng).

In a way that is fair generous and polite.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ