Bản dịch của từ Spread oneself too thin trong tiếng Việt

Spread oneself too thin

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spread oneself too thin (Idiom)

01

Chia sẻ sự chú ý hoặc nguồn lực của mình vào quá nhiều hoạt động khác nhau.

To divide ones attention or resources among too many different activities

Ví dụ

Many students spread themselves too thin by joining multiple clubs.

Nhiều sinh viên phân bổ quá nhiều thời gian cho nhiều câu lạc bộ.

She does not spread herself too thin with her social activities.

Cô ấy không phân bổ quá nhiều thời gian cho các hoạt động xã hội.

Did you spread yourself too thin during the community project?

Bạn có phân bổ quá nhiều thời gian cho dự án cộng đồng không?

02

Làm việc quá sức vượt quá khả năng quản lý của mình.

To overextend oneself beyond what is manageable

Ví dụ

Many students spread themselves too thin by joining multiple clubs.

Nhiều sinh viên phân bổ quá nhiều thời gian cho nhiều câu lạc bộ.

She does not spread herself too thin; she focuses on volunteering.

Cô ấy không phân bổ quá nhiều thời gian; cô ấy tập trung vào tình nguyện.

Why do you think people spread themselves too thin socially?

Tại sao bạn nghĩ mọi người phân bổ quá nhiều thời gian xã hội?

03

Đảm nhận quá nhiều cam kết hoặc nghĩa vụ, dẫn đến không chú ý đủ đến từng nhiệm vụ.

To take on too many commitments or obligations leading to insufficient attention to each task

Ví dụ

Many volunteers spread themselves too thin during the charity event last week.

Nhiều tình nguyện viên đã phân tán quá nhiều trong sự kiện từ thiện tuần trước.

She does not spread herself too thin; she focuses on quality.

Cô ấy không phân tán quá nhiều; cô ấy tập trung vào chất lượng.

Why do people spread themselves too thin in social commitments?

Tại sao mọi người lại phân tán quá nhiều trong các cam kết xã hội?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/spread oneself too thin/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Spread oneself too thin

Không có idiom phù hợp