Bản dịch của từ Spring-cleaning trong tiếng Việt

Spring-cleaning

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spring-cleaning(Idiom)

sprˈɪŋkliːnɪŋ
ˈsprɪŋˈkɫinɪŋ
01

Một cuộc dọn dẹp nhà hay phòng cực kỳ kỹ lưỡng, thường diễn ra vào mùa xuân.

Deep cleaning and tidying up the house or rooms are usually done at the beginning of spring.

大扫除,通常在春季开始时进行,全面清洁整理房屋或房间。

Ví dụ
02

Sự loại bỏ triệt để hoặc căn bản các yếu tố không mong muốn; việc dọn dẹp hoặc tổ chức lại lớn (ẩn dụ).

Cleaning house, getting rid of unnecessary stuff, or carrying out a major overhaul; a thorough reorganization or radical change (figurative sense).

彻底清除不需要的元素;一次大规模的清理或重组(比喻用法)

Ví dụ

Họ từ