Bản dịch của từ Sprinkler system trong tiếng Việt

Sprinkler system

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprinkler system(Idiom)

01

Toàn bộ cơ chế, thiết bị dùng để phun nước có hiệu quả phục vụ tưới tiêu hoặc chữa cháy.

The entire set of mechanisms and devices used for spraying water effectively for irrigation or firefighting.

Ví dụ

Sprinkler system(Noun)

spɹˈɪŋklɚ sˈɪstəm
spɹˈɪŋklɚ sˈɪstəm
01

Một thiết bị dùng để tưới cây hoặc hoa màu bằng cách phân phối nước dưới dạng phun.

A device used for watering plants or crops by distributing water in the form of spray.

Ví dụ
02

Một hệ thống bao gồm các đường ống và vòi phun cung cấp nước để chữa cháy.

A system composed of pipes and nozzles that provides water for fire suppression.

Ví dụ
03

Một thiết bị được thiết kế để tưới bằng cách rải nước trên một diện tích lớn.

An apparatus designed for irrigation by spreading water over a large area.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh