Bản dịch của từ Sq. trong tiếng Việt

Sq.

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sq. (Noun)

skˈi .
skˈi .
01

Viết tắt của “square” trong tiếng Anh, nghĩa là “hình vuông” (trong toán học, khảo sát hình học) hoặc “mẫu vuông”/“số mũ hai” khi dùng trong các ký hiệu địa chỉ hay công thức. Thông thường dùng để chỉ hình học hoặc đơn vị diện tích vuông.

Square the abbreviation of square typically used in geometry or addressing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viết tắt của “square”, dùng trước đơn vị để chỉ diện tích được đo bằng đơn vị vuông

An abbreviation for square used before a unit to indicate that an area is measured in square units

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh