Bản dịch của từ Squash trong tiếng Việt

Squash

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squash (Verb)

skwˈɒʃ
ˈskwɑʃ
01

Ngăn chặn hoặc dập tắt một ý tưởng, sự phản đối hay hoạt động trước khi nó phát triển

To stop destroy or prevent something such as an idea protest or opposition from developing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ấn hoặc nghiền một vật làm nó bị bẹp, hư hỏng hoặc biến dạng

To press or crush something so that it becomes flat damaged or out of shape

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đánh bại một người hoặc đội khác một cách hoàn toàn và dễ dàng

To defeat a person or team completely and easily

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chen hoặc nhét người hay vật vào một không gian nhỏ, thường rất chật chội

To fit or force someone or something into a small space often with difficulty

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Squash (Noun Countable)

skwˈɒʃ
ˈskwɑʃ
01

Loại quả rau có vỏ cứng, ruột thường màu vàng hoặc cam và có nhiều hạt, như bí đỏ

A large round vegetable with hard skin orange flesh and seeds including pumpkins and similar types

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Môn thể thao trong sân kín, người chơi dùng vợt đánh quả bóng cao su nhỏ vào tường

A game for two or four players who hit a small rubber ball against the walls of a court using rackets

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồ uống ngọt không cồn làm từ nước quả hoặc si-rô pha với nước

A sweet nonalcoholic drink made from fruit juice or flavoured syrup mixed with water

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa