Bản dịch của từ Squill trong tiếng Việt

Squill

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squill (Noun)

skwɪl
skwɪl
01

Một loài thực vật mọc ven biển ở vùng Địa Trung Hải thuộc họ tỏi (hoặc họ nén), có lá rộng, hoa màu trắng và củ rất lớn.

A coastal Mediterranean plant of the lily family with broad leaves white flowers and a very large bulb.

Ví dụ
02

Một loài cây nhỏ thuộc họ hoa loa kèn (Liliaceae), giống cây dạ lan hương (hyacinth), có lá dẹt dài như dải và bông hoa nhỏ tụ thành cụm màu xanh tím hoặc xanh sọc. Thường trồng làm cảnh hoặc mọc hoang ở một số vùng.

A small plant of the lily family which resembles a hyacinth and has slender straplike leaves and small clusters of violetblue or bluestriped flowers.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh