Bản dịch của từ Squishing trong tiếng Việt

Squishing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squishing(Verb)

skwˈɪʃɨŋ
skwˈɪʃɨŋ
01

Ép, nén hoặc bóp một vật bằng lực để làm nó gọn lại hoặc biến dạng vào một hình dạng chật hẹp hơn.

Press something with force into a small restricted shape.

Ví dụ

Dạng động từ của Squishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Squish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Squished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Squished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Squishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Squishing

Squishing(Noun)

skwˈɪʃɨŋ
skwˈɪʃɨŋ
01

Hành động ép hoặc nén một vật bằng lực để nó trở nên nhỏ, dẹp hoặc biến dạng trong không gian hẹp.

The action of pressing something with force into a small restricted shape.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ