Bản dịch của từ St. trong tiếng Việt

St.

TerminologyNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

St. (Terminology)

ˈɛstˈiː
ˈsiˈti
01

Chữ viết tắt dùng trong địa chỉ để chỉ một con đường trong thị trấn hoặc thành phố.

An abbreviation for “street” used in addresses

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết tắt đặt trước tên một vị thánh hoặc địa danh được đặt theo tên vị thánh đó.

An abbreviation for “saintplaced before the name of a holy person or a place named after one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

St. (Noun)

ˈɛstˈiː
ˈsiˈti
01

Dạng viết tắt đặt trước tên một vị thánh hoặc địa danh mang tên vị thánh đó

An abbreviation for “saintplaced before the name of a holy person or a place named after one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạng viết tắt dùng trong địa chỉ hoặc tên đường để chỉ một con đường

An abbreviation for “street” used in an address or a street name

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa