Anh - Việt

Bản dịch của từ Stabilized trong tiếng Việt

stabilized

VerbAdjective

stabilized (Verb)

/stˈeɪbəlaɪzd/
/stˈeɪbəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

làm cho ổn định hoặc trở nên vững chắc, không thay đổi nhiều; giữ ở trạng thái cân bằng, an toàn hơn

make or become stable steadfast or firm.

Ví dụ
Chính phủ đã ổn định nền kinh tế sau cuộc khủng hoảng tài chính 2008.The government stabilized the economy after the 2008 financial crisis.
Các chính sách mới không ổn định tỷ lệ thất nghiệp trong thành phố.The new policies did not stabilize unemployment rates in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stabilized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stabilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stabilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stabilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stabilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stabilizing

stabilized (Adjective)

/ˈsteɪ.bəˌlaɪzd/
/ˈsteɪ.bəˌlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Đã trở nên ổn định; được làm cho vững chắc, không thay đổi hay dao động nhiều.

made or become stable steadfast or firm.

Ví dụ
Cộng đồng đã ổn định sau khi dự án nhà ở mới hoàn thành.The community was stabilized after the new housing project was completed.
Tình hình xã hội không ổn định nếu không có sự can thiệp của chính phủ.The social situation did not get stabilized without government intervention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh