Bản dịch của từ Stabilizing trong tiếng Việt

Stabilizing

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stabilizing(Adjective)

ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ
ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ
01

Làm cho ổn định hoặc trở nên khó bị lật, đổ hoặc thay đổi; giúp giữ vững trạng thái, không dễ bị sụp đổ.

Making or becoming unlikely to give way or overturn.

使稳定,难以倾覆或改变

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stabilizing(Verb)

ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ
ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ
01

Làm cho ổn định, khiến thứ gì đó không dễ bị đổ, lật hoặc mất thăng bằng.

Make or become unlikely to give way or overturn.

使稳定,避免倾倒或失去平衡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stabilizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stabilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stabilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stabilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stabilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stabilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ