Anh - Việt

Bản dịch của từ Stabilizing trong tiếng Việt

stabilizing

AdjectiveVerb

stabilizing (Adjective)

/ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ/
/ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ổn định hoặc trở nên khó bị lật, đổ hoặc thay đổi; giúp giữ vững trạng thái, không dễ bị sụp đổ.

Making or becoming unlikely to give way or overturn.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đang ổn định nền kinh tế địa phương ở Springfield năm nay.Community programs are stabilizing the local economy in Springfield this year.
Những chính sách này không ổn định cấu trúc xã hội ở các khu đô thị.These policies are not stabilizing the social structure in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stabilizing (Verb)

/ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ/
/ˈsteɪ.bəˌlaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ổn định, khiến thứ gì đó không dễ bị đổ, lật hoặc mất thăng bằng.

Make or become unlikely to give way or overturn.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đang ổn định các khu phố ở Chicago, giảm đáng kể tỷ lệ tội phạm.Community programs are stabilizing neighborhoods in Chicago, reducing crime rates significantly.
Các sáng kiến này không ổn định nền kinh tế như mong đợi trong năm 2023.These initiatives are not stabilizing the economy as expected in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stabilizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stabilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stabilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stabilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stabilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stabilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh