Bản dịch của từ Stack trong tiếng Việt

Stack

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stack (Verb)

stˈæk
ˈstæk
01

Chất đầy một nơi bằng rất nhiều đồ vật.

To fill or load a place with a large number of things

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xếp đồ vật thành một chồng gọn gàng, cái này đặt lên trên cái kia.

To arrange things in a neat pile with each one placed on another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sắp xếp các lá bài theo một thứ tự nhất định, nhất là một cách gian lận để tác động kết quả.

To arrange playing cards in a particular order especially dishonestly to influence the result

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stack (Noun Countable)

stˈæk
ˈstæk
01

Một lượng hoặc số lượng rất nhiều của một thứ gì đó.

A large amount or number of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ống thẳng đứng dẫn khói, khí hoặc không khí ra ngoài, đặc biệt từ động cơ hoặc nhà máy.

A vertical pipe or channel through which smoke gases or air are carried away especially from an engine or factory

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tập hợp chương trình hoặc công nghệ máy tính được bố trí theo các lớp để cung cấp dịch vụ hoặc vận hành ứng dụng.

A group of computer programs or technologies arranged in layers to provide a service or run an application

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một bộ giá hoặc ngăn dùng để cất giữ hay sắp xếp đồ vật.

A set of shelves or compartments used for storing or arranging objects

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một chồng đồ vật được xếp ngay ngắn, cái này đặt lên trên cái kia.

A neat pile of things placed one on top of another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa