stack
Noun CountableVerb
stack (Noun Countable)
/stˈæk/
/ˈstæk/
AI
Ví dụ
Sau cuộc họp khu phố, Mai thu thập một xấp phiếu phản hồi.Mai collected a stack of feedback forms after the neighborhood meeting.
Lan không nhận được cả một đống phản hồi cho khảo sát xã hội của cô ấy.Lan did not receive a stack of replies to her social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ống khói nhà máy làm giảm chất lượng không khí của cộng đồng ở Hà Nội.The factory stack harmed air quality in Hanoi's community.
Ống khói nhà máy gần trung tâm cộng đồng không thải khói đen.The factory stack near the community center did not release black smoke.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một tập hợp chương trình hoặc công nghệ máy tính được bố trí theo các lớp để cung cấp dịch vụ hoặc vận hành ứng dụng.
Ví dụ
Minh mô tả bộ công nghệ của ứng dụng trong bài nói về cộng đồng.Minh described the app's technology stack in his community speech.
Trang web xã hội của Lan không dùng bộ công nghệ cũ.Lan's social website does not use an old technology stack.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thư viện cộng đồng có một kệ để sách do các tình nguyện viên quyên góp.The community library has a stack for books donated by volunteers.
Nhà ăn trường học không có kệ để bát đĩa dùng lại.The school cafeteria does not have a stack for reusable dishes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc họp cộng đồng, một chồng phiếu khảo sát nằm cạnh Maya.A stack of survey forms sat beside Maya during the community meeting.
Thư viện không có một chồng tờ rơi cho chương trình tình nguyện viên trẻ.The library lacked a stack of flyers for the youth volunteer program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
stack (Verb)
/stˈæk/
/ˈstæk/
AI
Ví dụ
Tại trung tâm của Mai, tình nguyện viên xếp những cuốn sách được quyên góp thành chồng ngay ngắn cho hoạt động đọc sách thứ Bảy.At Mai's center, volunteers stack donated books neatly for Saturday's reading event.
Câu lạc bộ thanh niên không xếp những chiếc ghế thành chồng ngay ngắn sau buổi sinh hoạt cộng đồng hôm thứ Sáu.The youth club does not stack chairs neatly after Friday's social meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tình nguyện viên địa phương xếp những cuốn sách quyên góp cho thư viện cộng đồng của Maria.Local volunteers stack donated books for Maria's community library.
Nhà tạm trú không chất đầy chăn chưa dùng ở những hành lang đông đúc.The shelter does not stack unused blankets in crowded hallways.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sắp xếp các lá bài theo một thứ tự nhất định, nhất là một cách gian lận để tác động kết quả.
Sắp xếp các lá bài theo một thứ tự nhất định, nhất là một cách gian lận để tác động kết quả.
To arrange playing cards in a particular order especially dishonestly to influence the result
Ví dụ
Mary gian lận sắp xếp các lá bài trong giải đấu poker cộng đồng.Mary stacks the cards dishonestly in the community poker tournament.
Trọng tài không gian lận sắp xếp các lá bài trong giải đấu cộng đồng công bằng của John.The judge did not stack the cards during John's fair community tournament.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của stack (Verb)
PHRASESPREPOSITIONstack + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được xếp thành từng chồng be stacked in piles | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, những cuốn sách được quyên góp sẽ được xếp thành từng chồng để phục vụ một sự kiện đọc sách miễn phí. At our community center, donated books will be stacked in piles for a free reading event. |