Anh - Việt

Bản dịch của từ Stacked trong tiếng Việt

stacked

VerbAdjective

stacked (Verb)

/stˈækt/
/stˈækt/
AI

Nghĩa 01

Xếp chồng một số đồ vật lên nhau thành một đống, thường xếp gọn gàng và ngăn nắp.

arrange a number of things in a pile typically a neat one.

Ví dụ
Họ xếp gọn gàng các món quyên góp cho chiến dịch thực phẩm địa phương.They stacked the donations neatly for the local food drive.
Cô ấy không xếp ghế lại sau cuộc họp cộng đồng.She did not stack the chairs after the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stacked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stacking

stacked (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có nhiều thứ được xếp chồng hoặc kết hợp với nhau; chứa nhiều thành phần hoặc yếu tố khác nhau, đầy ắp, phong phú.

having a lot of something especially different types combined.

Ví dụ
Những cuốn sách chất chồng trên kệ thể hiện các vấn đề xã hội đa dạng.The stacked books on the shelf show diverse social issues.
Dữ liệu chồng chất không đại diện chính xác cho tất cả các tầng lớp xã hội.The stacked data does not represent all social classes accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh