Bản dịch của từ Stacking trong tiếng Việt
Stacking

Stacking (Verb)
Stacking (Noun)
Một số lượng các vật được xếp chồng lên nhau; số lượng vật trong một chồng.
A quantity of stacked items.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "stacking" có nghĩa chung là hành động xếp chồng hoặc sắp xếp các vật thể theo một chiều dọc, thường để tiết kiệm không gian hoặc tăng tính tổ chức. Trong ngữ cảnh kỹ thuật và lập trình máy tính, "stacking" chỉ việc sử dụng cấu trúc dữ liệu gọi là "stack". Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng nghĩa và cách sử dụng, nhưng cách phát âm có thể hơi khác nhau do ngữ điệu vùng miền.
Họ từ
Từ "stacking" có nghĩa chung là hành động xếp chồng hoặc sắp xếp các vật thể theo một chiều dọc, thường để tiết kiệm không gian hoặc tăng tính tổ chức. Trong ngữ cảnh kỹ thuật và lập trình máy tính, "stacking" chỉ việc sử dụng cấu trúc dữ liệu gọi là "stack". Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng nghĩa và cách sử dụng, nhưng cách phát âm có thể hơi khác nhau do ngữ điệu vùng miền.
