Bản dịch của từ Stage platform trong tiếng Việt
Stage platform
Noun [U/C]

Stage platform(Noun)
stˈeɪdʒ plˈætfˌɔɹm
stˈeɪdʒ plˈætfˌɔɹm
Ví dụ
02
Một bối cảnh cụ thể cho các sự kiện như buổi hòa nhạc hoặc biểu diễn kịch.
A specific setting for events such as concerts or theatrical performances.
Ví dụ
