Bản dịch của từ Stage presence trong tiếng Việt

Stage presence

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stage presence(Idiom)

01

Khả năng của người biểu diễn trong việc thu hút và giữ sự chú ý của khán giả.

The performer's ability to capture and hold the audience's attention.

表演者吸引观众注意力并让其持续关注的能力。

Ví dụ
02

Ảnh hưởng và năng lượng mà một nghệ sĩ thể hiện khi trình diễn trên sân khấu.

The charisma and energy an artist displays when they're on stage.

一位艺人在舞台上的魅力和能量

Ví dụ
03

Chất lượng tổng thể của màn trình diễn liên quan đến khả năng tương tác với khán giả.

Overall performance quality is related to audience engagement.

整体表现的质量取决于与你的观众互动的程度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh