Bản dịch của từ Stagehand trong tiếng Việt

Stagehand

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagehand (Noun)

stˈeɪdʒhˌænd
stˈeɪdʒhˌænd
01

Người làm việc hậu đài, phụ trách di chuyển cảnh trí, đạo cụ trước hoặc trong suốt buổi diễn.

A person who moves scenery or props before or during the performance of a play.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh