Anh - Việt

Bản dịch của từ Stained trong tiếng Việt

stained

Adjective

stained (Adjective)

/steɪnd/
/steɪnd/
AI

Nghĩa 01

Bị dơ hoặc có vết bẩn trên bề mặt; mang những vết ố, mực, dầu, hoặc chất làm bẩn khác.

having a stain.

Ví dụ
Chiếc váy bị ố làm hỏng buổi phỏng vấn.The stained dress was ruined for the interview.
Anh ta tránh ngồi trên chiếc ghế sofa bị ố ở phòng chờ.He avoided sitting on the stained couch in the waiting room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được tô màu hoặc nhuộm bằng cách thêm sắc tố (màu) vào bề mặt vật thể.

coloured by adding a pigment.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy chứa một bức tranh bị nhuộm để nhấn mạnh điểm của mình.Her essay contained a stained illustration to emphasize her point.
Điểm thi nói của học sinh thấp do cách phát âm bị nhuộm.The student's speaking test score was lower due to stained pronunciation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của stained (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

stained

bị nhuộm

more stained

bị nhuộm thêm

most stained

bị nhuộm gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh