Anh - Việt

Bản dịch của từ Stains trong tiếng Việt

stains

VerbNoun

stains (Verb)

/stˈeɪnz/
/stˈeɪnz/
AI

Nghĩa 01

Làm bẩn, để lại vết bẩn hoặc vệt màu trên vật gì đó mà khó tẩy sạch.

mark something with colored patches or dirty marks that are not easily removed.

Ví dụ
Danh tiếng của cô ấy bị nhuộm bởi những cáo buộc sai lầm.Her reputation was stained by false accusations.
Anh ấy không muốn hồ sơ của mình bị nhiễm bởi các cáo buộc tội phạm.He didn't want his record to be stained with criminal charges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stains (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

staining

stains (Noun)

/stˈeɪnz/
/stˈeɪnz/
AI

Nghĩa 01

Vết bẩn, vết ố hoặc mảng màu trên bề mặt do bụi, chất lỏng, thức ăn hoặc các chất khác làm bám bẩn.

a colored patch or dirty mark.

Ví dụ
Vết ố trên thảm rất khó loại bỏ.The stains on the carpet were difficult to remove.
Cô ấy luôn đảm bảo không có vết ố trên quần áo.She always makes sure there are no stains on her clothes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stains (Noun)

SingularPlural

stain

stains

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh